心花怒放

xīn huā nù fàngtâm hoa nộ phóng

Hán Việt: tâm hoa nộ phóng · Pinyin: xīn huā nù fàng

Tổng quan

vui sướng ngập tràn (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

怒放:盛开。心里高兴得象花儿盛开一样。形容极其高兴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心情像盛開的花朵般舒暢快活。《文明小史》第六○回:「平中丞此時喜得心花怒放,連說:『難為他了,難為他了。』」《孽海花》第九回:「雯青這一喜,直喜得心花怒放,意蕊橫飛,感激夫人到十二分。」也作「心花怒發」、「心花怒開」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 花 (hoa) + 怒 (nộ) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui mừng như điên
  • Cihui phấn khởi
  • Biên soạn be elated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心情像盛開的花朵般舒暢快活。《文明小史》第六○回:「平中丞此時喜得心花怒放,連說:『難為他了,難為他了。』」《孽海花》第九回:「雯青這一喜,直喜得心花怒放,意蕊橫飛,感激夫人到十二分。」也作「心花怒發」、「心花怒開」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻心情极其舒畅﹑愉快。 2.形容文思迸发。

Eng

  • Cihui 心花怒放 īnhuānùfàng f.e. be elated; Tā ¹yīnwèi huòdé chénggōng ¹ér ∼. He was greatly elated by his own success

Đức

  • Handedict hocherfreut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴高采烈

Từ trái nghĩa

声泪俱下 · 心如刀割 · 愁肠寸断 · 愁肠百结