聳立

sǒng lìtủng lập

Hán Việt: tủng lập · Pinyin: sǒng lì

Tổng quan

cao chót vót; cao vút. những ngọn núi cao chót vót

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高高地直立。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高立。如:「廣場中央聳立著偉人的銅像。」

Cấu tạo: 聳 (tủng) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng sừng sững
  • Cihui vươn cao
  • Tần suất từ sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà), (hàng không) sức nâng (của không khí), trọng lượng nâng, (hàng không), (như) air,lift, giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao, đỡ lên, dựng lên, kéo dậy, đào, bới, (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn), nhổ (trại), chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...), nhấc lên được, nâng lên được, tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...), cưỡi sóng (tàu), gồ lên (sàn nhà), mó tay làm việc gì, đưa tay lên thề, giơ tay đánh ai, ngước…
  • Biên soạn 聳立 sǒnglì* v. tower aloft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高立。如:「廣場中央聳立著偉人的銅像。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高高地直立。

Eng

  • JMdict being conspicuously tall
  • Cihui to stand tall; to tower aloft
  • Tần suất từ to stand tall; to tower aloft

Đức

  • Handedict emporragen, hoch emporragen

ja

  • JMdict 聳立(しょうりつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屹立 · 挺立 · 直立