屹立
ngật lập
Hán Việt: ngật lập · Pinyin: yì lì
Tổng quan
sừng sững | đứng thẳng (dáng vẻ của người) ứng riêng một mình, cao vượt hẳn lên. ngật lập ngật lập ☆Đứng riêng một mình, cao vượt hẳn lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui sừng sững | đứng thẳng (dáng vẻ của người) ứng riêng một mình, cao vượt hẳn lên. ngật lập ngật lập ☆Đứng riêng một mình, cao vượt hẳn lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聳立不動。唐.李荃〈大唐博陵郡北嶽恆山封安天王銘〉:「維恆兮作鎮壬癸,善利萬物兮德配諸水,雄峰屹立而朝山邐迤。」宋.張世南《游宦紀聞》卷六:「下臨石壁,屹立萬丈,真奇觀也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高耸挺立。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高耸挺立。
Eng
- CC-CEDICT to tower|to stand straight (of person's bearing)
- Cihui to tower; to stand straight (of person's bearing)
ja
- JMdict standing tall|towering|soaring