屹立
ngật lập
Hán Việt: ngật lập · Pinyin: yì lì
Tổng quan
sừng sững. 屹立不動 đứng sừng sững 人民英雄紀念碑屹立在天安門廣場上. bia kỷ niệm nhân dân anh hùng đứng sừng sững trước quảng trường Thiên An Môn
1.高耸挺立。
聳立不動。唐.李荃〈大唐博陵郡北嶽恆山封安天王銘〉:「維恆兮作鎮壬癸,善利萬物兮德配諸水,雄峰屹立而朝山邐迤。」宋.張世南《游宦紀聞》卷六:「下臨石壁,屹立萬丈,真奇觀也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 屹立 yìlì v. stand towering (lit./fig.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聳立不動。唐.李荃〈大唐博陵郡北嶽恆山封安天王銘〉:「維恆兮作鎮壬癸,善利萬物兮德配諸水,雄峰屹立而朝山邐迤。」宋.張世南《游宦紀聞》卷六:「下臨石壁,屹立萬丈,真奇觀也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.高耸挺立。
Eng
- JMdict standing tall
- JMdict towering
- JMdict soaring
- Cihui to tower; to stand straight (of person's bearing)
Đức
- Handedict aufragen
ja
- JMdict 屹立(きつりつ)
other
- Nguồn khác Đứng riêng một mình, cao vượt hẳn lên