職業教育

zhí yè jiào yù chức nghiệp giáo dục

Hán Việt: chức nghiệp giáo dục · Pinyin: zhí yè jiào yù

Tổng quan

đào tạo nghề

Cấu tạo: (chức) + (nghiệp) + (giáo) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đào tạo nghề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於準備從事某種職業的學習者,有系統的提供有關專業知能、態度和理想的教育活動,如農業教育、工業教育、家事教育等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对受教育者实施的某种职业或生产劳动所需的知识和技能的教育。1996年5月15日颁布的《中华人民共和国职业教育法》,规定了建立、健全包括职业学校教育与职业培训的职业教育体系。职业学校教育由初、中、高等职业学校或普通高等学校实施;职业培训包括从业前培训、转业培训、学徒培训、在岗培训、转岗培训等,分别由相应的职业培训机构、职业学校实施。

Eng

  • CC-CEDICT vocational training
  • Cihui vocational training

ja

  • JMdict professional education|vocational training