聽其言而觀其行
thính kì ngôn nhi quan kì hành
Hán Việt: thính kì ngôn nhi quan kì hành · Pinyin: tīng qí yán ér guān qí xíng
Tổng quan
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
Cấu tạo: 聽 (thính) + 其 (kì) + 言 (ngôn) + 而 (nhi) + 觀 (quan) + 其 (kì) + 行 (hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽了他的話,還要觀察他的行為是否言行一致。《論語.公冶長》:「子曰:『始吾於人也,聽其言而信其行;今吾於人也,聽其言而觀其行。』」
Eng
- CC-CEDICT hear what he says and observe what he does (idiom, from Analects); judge a person not by his words, but by his actions
- Cihui 聽其言而觀其行 īng qí yán ér guān qí xíng f.e. judge by deeds, not just by words