聽而不聞

tīng ér bú wén thính nhi bất văn

Hán Việt: thính nhi bất văn · Pinyin: tīng ér bú wén

Tổng quan

nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ) | làm ngơ | phớt lờ một cách cố ý

Cấu tạo: (thính) + (nhi) + (bất) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ) | làm ngơ | phớt lờ một cách cố ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳朵聽著,卻沒記在心上。形容不注意,不關心。《禮記.大學》:「心不在焉,視而不見,聽而不聞,食而不知其味。」《鏡花緣》第九○回:「這個大家都知,就只再芳姐姐一心只想學課,只怕是聽而不聞。」

Eng

  • CC-CEDICT to hear but not react (idiom); to turn a deaf ear|to ignore deliberately
  • Cihui 聽而不聞 īng'érbùwén f.e. turn a deaf ear to