肅然起敬

sù rán qǐ jìng túc nhiên khởi kính

Hán Việt: túc nhiên khởi kính · Pinyin: sù rán qǐ jìng

Tổng quan

cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (túc) + (nhiên) + (khởi) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肃然:恭敬的样子;起敬:产生敬佩的心情。形容产生严肃敬仰的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肃穆地产生敬佩的态度或心情。语本南朝宋刘义庆《世说新语.规箴》"远公在庐山中,虽老,讲论不辍。弟子中或有惰者,远公曰'桑榆之光,理无远照,但愿朝阳之晖,与时并明耳。'执经登坐,讽诵朗畅,词色甚苦。高足之徒,皆肃然增敬。"
  • Tân Hoa Tự Điển 肃然恭敬的样子;起敬产生敬佩的心情。形容产生严肃敬仰的感情。

Eng

  • CC-CEDICT to feel deep veneration for sb (idiom)
  • Cihui 肅然起敬 ùránqǐjìng f.e. be filled with deep veneration