肅清

sù qīng túc thanh

Hán Việt: túc thanh · Pinyin: sù qīng

Tổng quan

thanh trừng

Cấu tạo: (túc) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh trừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.削平亂事,整飭綱紀。《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「二州肅清,四邦咸舉。」《後漢書.卷六七.黨錮傳.岑晊傳》:「襃善糾違,肅清朝府。」 2.冷靜寂寞。《文選.嵇康.琴賦》:「冬夜肅清,朗月垂光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹清平。多指国家﹑社会安定太平,法纪严明; 谓完全削平; 犹整顿; 指清扫; 谓彻底清除坏人﹑坏事﹑坏思想等; 形容天气明朗高爽; 犹冷静;冷清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹清平。多指国家﹑社会安定太平,法纪严明。 2.谓完全削平。 3.犹整顿。 4.指清扫。 5.谓彻底清除坏人﹑坏事﹑坏思想等。 6.形容天气明朗高爽。 7.犹冷静;冷清。

Eng

  • CC-CEDICT to purge
  • Cihui to purge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消灭 · 清除