肅然生敬

sù rán shēng jìng túc nhiên sanh kính

Hán Việt: túc nhiên sanh kính · Pinyin: sù rán shēng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (nhiên) + (sanh) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「肅然起敬」。見「肅然起敬」條。01.宋.陳長方《步里客談.論作文》:「文字使人擊節賞嘆,不如使人肅然生敬。」02.宋.張戒《歲寒堂詩話》卷上:「魯直專學子美,然子美詩讀之,使人凜然興起,肅然生敬。」<a name="凜然起敬"> </a>