肅然起敬

sù rán qǐ jìng túc nhiên khởi kính

Hán Việt: túc nhiên khởi kính · Pinyin: sù rán qǐ jìng

Tổng quan

cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (túc) + (nhiên) + (khởi) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因受感動而欽佩恭敬。《儒林外史》第二六回:「因將他生平的好處說了一番,季守備也就肅然起敬。」《老殘遊記》第九回:「子平聽說,肅然起敬,道:『與君一夕話,勝讀十年書!』」

Eng

  • CC-CEDICT to feel deep veneration for sb (idiom)
  • Cihui 肅然起敬 ùránqǐjìng f.e. be filled with deep veneration