肉林酒池

ròu lín jiǔ chí nhục lâm tửu trì

Hán Việt: nhục lâm tửu trì · Pinyin: ròu lín jiǔ chí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (lâm) + (tửu) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「酒池肉林」。見「酒池肉林」條。01.《元史.卷一一五.裕宗列傳》:「古有肉林酒池,爾欲吾效之耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说,殷纣以酒为池,以肉为林,为长夜之饮。原指荒淫腐化、极端奢侈的生活,后也形容酒肉极多。

Eng

  • Cihui 肉林酒池 òulínjiǔchí f.e. live in the world of wine and women