肉眼凡胎
nhục nhãn phàm thai
Hán Việt: nhục nhãn phàm thai · Pinyin: ròu yǎn fán tāi
Tổng quan
kẻ ngu dốt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ ngu dốt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平常人的眼睛和肉體。形容見識平凡。《西遊記》第一五回:「弟子肉眼凡胎,不識尊神尊面,望乞恕罪。」也作「眼肉胎凡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肉眼:佛经中说有,天、肉慧、法佛五眼,肉眼为肉身之眼,也泛指俗眼;凡胎:指凡人的身体。指尘世平常的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"肉眼凡夫"。
- Tân Hoa Tự Điển 肉眼佛经中说有,天、肉慧、法佛五眼,肉眼为肉身之眼,也泛指俗眼;凡胎指凡人的身体。指尘世平常的人。
Eng
- CC-CEDICT ignoramus (idiom)
- Cihui 肉眼凡胎 òuyǎnfántāi f.e. 1. people of ordinary ability/intelligence/etc. 2. vulgar and stupid