肉綻皮開

ròu zhàn pí kāi nhục trán bì khai

Hán Việt: nhục trán bì khai · Pinyin: ròu zhàn pí kāi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (trán) + (bì) + (khai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容傷勢嚴重,皮肉都已裂開。元.無名氏《諕范叔》第二折:「打得我肉綻皮開內外傷,眼見的不久身亡。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「只見府尹喝叫把黃妙修拖番,加力行杖,打個肉綻皮開。」也作「皮開肉綻」。