肉腐出蟲

ròu fǔ chū chóng nhục hủ xuất trùng

Hán Việt: nhục hủ xuất trùng · Pinyin: ròu fǔ chū chóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (hủ) + (xuất) + (trùng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肉腐烂了,就会生出蛆虫。比喻事物本身不健全,祸患自然就发生。也比喻国家不安定,外侮就会乘虚而入。