肉跳心驚

ròu tiào xīn jīng nhục khiêu tâm kinh

Hán Việt: nhục khiêu tâm kinh · Pinyin: ròu tiào xīn jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhục) + (khiêu) + (tâm) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容心神不寧,疑懼不安。明.湯顯祖《紫釵記》第四六齣:「冤家,真個無差。好些時肉跳心驚,這場兜答。」《紅樓夢》第一一二回:「今日回來,那蒲團再坐不穩,只覺肉跳心驚。」也作「心驚肉戰」。

Eng

  • Cihui 肉跳心驚 òutiàoxīnjīng f.e. shudder with fear