肉重千斤 nhục trọng thiên cân Hán Việt: nhục trọng thiên cân Tổng quan Cấu tạo: 肉 (nhục) + 重 (trọng) + 千 (thiên) + 斤 (cân)Hán Việtnhục trọng thiên cânCấu tạo肉 + 重 + 千 + 斤 · nhục + trọng + thiên + cân nghĩa thành phần: nhục + trọng + thiên + cân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容人極為肥胖。元.宮大用《范張雞黍》第一折:「一個個智無四兩,肉重千斤。」元.無名氏《連環計》第四折:「董太師燕約鶯期,歡喜殺肉重千斤新女婿。」