肉颤心惊

ròu chàn xīn jīngnhục chiến tâm kinh

Hán Việt: nhục chiến tâm kinh · Pinyin: ròu chàn xīn jīng

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容担心祸事临头或遇到非常可怕的事,十分害怕不安。同肉跳心惊”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容担心祸事临头或遇到非常可怕的事,十分害怕不安。同“肉跳心惊”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極度恐懼害怕。《三國演義》第九回:「吾近日肉顫心驚,恐非吉兆。」

Cấu tạo: 肉 (nhục) + 顫 (chiến) + 心 (tâm) + 驚 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容担心祸事临头或遇到非常可怕的事,
  • Biên soạn 十分害怕不安。
  • Biên soạn 同肉跳心惊”。"}
  • Biên soạn shivering and nervous

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容担心祸事临头或遇到非常可怕的事,十分害怕不安。同“肉跳心惊”。

Eng

  • Cihui 肉顫心驚 òuchànxīnjīng f.e. shivering and nervous
  • Tần suất từ f.e. shivering and nervous

Từ liên quan

Gần nghĩa

心惊肉跳 · 心惊胆裂 · 心惊胆战 · 心惊胆颤 · 心驚膽落 · 心驚膽戰 · 心驚膽顫 · 心驚肉顫