肉食十过
nhục thực thập quá
Hán Việt: nhục thực thập quá
Tổng quan
nhục thực thập quá (名數)眾生己親。見生驚怖。壞他信心。行人不應食。羅剎習氣。學術不成。生命同己。天聖遠離。不淨所出。死墮惡道。見法苑珠林九十二。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nhục thực thập quá (名數)眾生己親。見生驚怖。壞他信心。行人不應食。羅剎習氣。學術不成。生命同己。天聖遠離。不淨所出。死墮惡道。見法苑珠林九十二。☸