肘腋之患

zhǒu yè zhī huàn trửu dịch chi hoạn

Hán Việt: trửu dịch chi hoạn · Pinyin: zhǒu yè zhī huàn

Tổng quan

tai hoạ sát nách。比喻發生在身旁或極近地方的禍患。

Cấu tạo: (trửu) + (dịch) + (chi) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoạ sát nách。比喻發生在身旁或極近地方的禍患。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肘,手肘。腋,腋窩。肘腋之患比喻潛伏於身旁的禍患。《明史.卷一八九.夏良勝傳》:「邊將之屬,納于禁近,詎忘肘腋之患。」《隋唐演義》第四六回:「翟讓是個漢子,但恐久後被他手下人扛幫壞了,也是肘腋之患。」也作「肘腋之憂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肘腋:胳膊肘和夹肢窝,比喻极近的地方。产生于身边的祸患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.近在身边的祸患。
  • Tân Hoa Tự Điển 肘腋胳膊肘和夹肢窝,比喻极近的地方。产生于身边的祸患。

Eng

  • Cihui 肘腋之患 hǒuyèzhīhuàn n. trouble coming from those closest