肝膽楚越

gān dǎn chǔ yuè can đảm sở việt

Hán Việt: can đảm sở việt · Pinyin: gān dǎn chǔ yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (can) + (đảm) + (sở) + (việt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肝胆:比喻关系密切;楚越:春秋时两个诸侯国,虽土地相连,但关系不好。比喻有着密切关系的双方,变得互不关心或互相敌对。
  • Tân Hoa Tự Điển 肝胆比喻关系密切;楚越春秋时两个诸侯国,虽土地相连,但关系不好。比喻有着密切关系的双方,变得互不关心或互相敌对。