腸肥腦滿
tràng phì não mãn
Hán Việt: tràng phì não mãn · Pinyin: cháng féi nǎo mǎn
Tổng quan
béo ụt ịt: phinh phỉnh mặt heo/bọn ăn no ngủ kỹ
Nghĩa
Việt
- Cihui béo ụt ịt: phinh phỉnh mặt heo/bọn ăn no ngủ kỹ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肠肥:指身体胖,肚子大;脑满:指肥头大耳。形容不劳而食的人吃得饱饱的,养得胖胖的。
- Tân Hoa Tự Điển 肠肥指身体胖,肚子大;脑满指肥头大耳。形容不劳而食的人吃得饱饱的,养得胖胖的。
Eng
- Cihui 腸肥腦滿 hángféinǎomǎn n. uncultured fatso