肥硕

féi shuòphì thạc

Hán Việt: phì thạc · Pinyin: féi shuò

Tổng quan

to mọng; mẩy (trái cây).; to mập; to (chân tay)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(果实等)又大又饱满; (肢体)大而肥胖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肥大豐碩。漢.王充《論衡.祀義》:「何而粢盛之不膏也,何而蒭犧之不肥碩也。」

Cấu tạo: 肥 (phì) + 碩 (thạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mập mạp (trái cây)
  • Cihui đẫy đà
  • Cihui lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể)
  • Cihui béo tốt
  • Tần suất từ phì thạc: to mọng/mẩy/to mập/to; mẩy; to mập; to
  • Biên soạn 1. big and fleshy (of fruit) 2. large and firm-fleshed (of body)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肥大豐碩。漢.王充《論衡.祀義》:「何而粢盛之不膏也,何而蒭犧之不肥碩也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (果实等)又大又饱满; (肢体)大而肥胖。

Eng

  • Cihui fleshy (fruit); plump; large and firm-fleshed (limbs, body); stout
  • Tần suất từ s.v. 1. big and fleshy (of fruit) 2. large and firm-fleshed (of body)

Đức

  • Handedict fleischig (Frucht)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肥大

Từ trái nghĩa

瘦小