肥大

féi dà phì đại

Hán Việt: phì đại · Pinyin: féi dà

Tổng quan

(quần áo) rộng thùng thình | lỏng | (người) mập | to béo | (y học) phì đại

Cấu tạo: (phì) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quần áo) rộng thùng thình | lỏng | (người) mập | to béo | (y học) phì đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥碩胖大。《禮記.禮器》:「牲不及肥大,薦不美多品。」《唐語林.卷三.賞譽》:「天后任人,如小兒市瓜,不擇香味,唯取肥大。」 2.寬大。如:「衣袖肥大」、「長袍肥大」。 3.病理學上指組織因細胞體積的增加而變大的情形,這情形並不包括細胞數目的增加。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (衣服等)又宽又大:~的灯笼裤|这件褂子很~;(生物体或生物体的某部分)粗大壮实:~的河马|豌豆角儿很~;人体的某一脏器或某一部分组织,由于病变而体积比正常的大:心脏~|扁桃体~。

Eng

  • CC-CEDICT (of clothes) baggy; loose|(of a person) fat; stout|(medicine) hypertrophy
  • Cihui (of clothes) baggy; loose; (of a person) fat; stout; (medicine) hypertrophy

ja

  • JMdict swelling|enlargement|becoming fat|hypertrophy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肥硕

Từ trái nghĩa

瘦小 · 窄小 · 萎缩