瘦小

shòu xiǎosấu tiểu

Hán Việt: sấu tiểu · Pinyin: shòu xiǎo

Tổng quan

bé gầy; gầy đét; gầy loắt choắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容身材瘦﹑个儿小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身材瘦、個頭小。《儒林外史》第五二回:「外邊走進一個二十多歲的人,瘦小身材,來問南京鳳四老爹可在這裡?」

Cấu tạo: 瘦 (sấu) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gầy gò nhỏ bé.; ầy gò nhỏ bé.; sấu tiểu: nhỏ gầy/bé gầy/gầy đét/gầy loắt choắt; nhỏ nhắn , mảnh mai; bé gầy; gầy đét; gầy loắt choắt
  • Biên soạn 瘦小 hòuxiǎo s.v. thin and small

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身材瘦、個頭小。《儒林外史》第五二回:「外邊走進一個二十多歲的人,瘦小身材,來問南京鳳四老爹可在這裡?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容身材瘦﹑个儿小。

Eng

  • Cihui slightly-built; petite
  • Tần suất từ 瘦小 hòuxiǎo s.v. thin and small

Đức

  • Handedict klein und dünn

other

  • Nguồn khác Gầy gò nhỏ bé

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

肥大 · 肥硕 · 魁梧