肥美

féi měi phì mĩ

Hán Việt: phì mĩ · Pinyin: féi měi

Tổng quan

màu mỡ | xum xuê | mũm mĩm | tròn trịa éo tốt đẹp đẽ. phì mĩ phì mĩ ☆Béo tốt đẹp đẽ.

Cấu tạo: (phì) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu mỡ | xum xuê | mũm mĩm | tròn trịa éo tốt đẹp đẽ. phì mĩ phì mĩ ☆Béo tốt đẹp đẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥沃美好。漢.賈誼〈過秦論〉:「不愛珍器重寶肥美之地,以致天下之士。」 2.富裕充實。《儒林外史》第二○回:「若小弟僥倖,這回去就得個肥美地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肥沃:河流两岸是~的土地;肥壮;丰美:~的牛羊|~的牧草;肥而味美:~的羊肉。

Eng

  • CC-CEDICT fertile|luxuriant|plump|rounded
  • Cihui fertile; luxuriant; plump; rounded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肥沃

Từ trái nghĩa

贫瘠