肥美

féi měiphì mĩ

Hán Việt: phì mĩ · Pinyin: féi měi

Tổng quan

màu mỡ; phì nhiêu. hai bên bờ sông là những mảnh đất phì nhiêu.; béo khoẻ; dồi dào tươi tốt. 肥美的牛羊 trâu dê béo khoẻ 肥美的牧草 cỏ nuôi súc vật tươi tốt.; ngon thơm; thơm ngon. 肥美的羊肉 thịt cừu thơm ngon

新华 · Tân Hoa Đại lục

肥沃:河流两岸是~的土地; 肥壮; 丰美:~的牛羊, ~的牧草; 肥而味美:~的羊肉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.肥沃美好。漢.賈誼〈過秦論〉:「不愛珍器重寶肥美之地,以致天下之士。」 2.富裕充實。《儒林外史》第二○回:「若小弟僥倖,這回去就得個肥美地方。」

Cấu tạo: 肥 (phì) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Béo tốt đẹp đẽ.; éo tốt đẹp đẽ.; màu mỡ , xum xuê , mũm mĩm , tròn trịa; phì mĩ/phì mỹ: màu mỡ/phì nhiêu/béo khoẻ/dồi dào tươi tốt/ngon thơm/thơm ngon; 1. màu mỡ; phì nhiêu. hai bên bờ sông là những mảnh đất phì nhiêu. 2. béo khoẻ; dồi dào tươi tốt. 肥美的牛羊 trâu dê béo khoẻ 肥美的牧草 cỏ nuôi súc vật tươi tốt. 3. ngon thơm; thơm ngon. 肥美的羊肉 thịt cừu thơm ngon.; phì nhiêu; béo khoẻ; dồi dào tươi tốt; ngon thơm; thơm ngon
  • Biên soạn 1. fertile; rich 2. luxuriant 3. plump; fat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥沃美好。漢.賈誼〈過秦論〉:「不愛珍器重寶肥美之地,以致天下之士。」 2.富裕充實。《儒林外史》第二○回:「若小弟僥倖,這回去就得個肥美地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肥沃:河流两岸是~的土地; 肥壮; 丰美:~的牛羊, ~的牧草; 肥而味美:~的羊肉。

Eng

  • Cihui fertile; luxuriant; plump; rounded
  • Tần suất từ f.e. 1. fertile; rich 2. luxuriant 3. plump; fat

other

  • Nguồn khác Béo tốt đẹp đẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肥沃

Từ trái nghĩa

贫瘠