肥馬輕裘
phì mã khinh cừu
Hán Việt: phì mã khinh cừu · Pinyin: féi mǎ qīng qiú
Tổng quan
nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ | nghĩa bóng: sống xa hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ | nghĩa bóng: sống xa hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容生活豪奢。參見「輕裘肥馬」條。元.不忽木〈點絳脣.寧可身臥糟丘套.混江龍曲〉:「草衣木食,勝如肥馬輕裘。」
Eng
- CC-CEDICT lit. stout horses and light furs|fig. to live in luxury
- Cihui lit. stout horses and light furs; fig. to live in luxury