肥馬輕裘
phì mã khinh cừu
Hán Việt: phì mã khinh cừu · Pinyin: féi mǎ qīng qiú
Tổng quan
nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ | nghĩa bóng: sống xa hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ | nghĩa bóng: sống xa hoa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裘:皮衣。骑肥壮的马,穿轻暖的皮衣。形容阔绰。
- Tân Hoa Tự Điển 裘皮衣。骑肥壮的马,穿轻暖的皮衣。形容阔绰。
Eng
- CC-CEDICT lit. stout horses and light furs|fig. to live in luxury
- Cihui lit. stout horses and light furs; fig. to live in luxury