肩摩踵接
kiên ma chủng tiếp
Hán Việt: kiên ma chủng tiếp · Pinyin: jiān mó zhǒng jiē
Tổng quan
người đông nghìn nghịt; ngựa xe như nước, áo quần như nêm。人與人之間肩膀相摩、腳跟碰接。形容聚集的人極多,擠得水泄不通。
Nghĩa
Việt
- Cihui người đông nghìn nghịt; ngựa xe như nước, áo quần như nêm。人與人之間肩膀相摩、腳跟碰接。形容聚集的人極多,擠得水泄不通。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人數眾多,前後相繼不絕。參見「摩肩接踵」條。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二八.嘲回回》:「一日娶婦,其昏禮絕與中國殊。雖伯叔姊妹,有所不顧。街巷之人,肩摩踵接,咸來窺視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肩碰肩,脚连脚。形容人很多,很拥挤。
Eng
- Cihui 肩摩踵接 iānmózhǒngjiē f.e. crowded