肩背相望
kiên bối tương vọng
Hán Việt: kiên bối tương vọng · Pinyin: jiān bèi xiāng wàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人數眾多,前後相繼不絕。《清史稿.卷五○六.疇人傳一.序》:「一時承學之士,蒸蒸嚮化,肩背相望。」也作「項背相望」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指相继而起,连续不断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓相继而起﹐连续不断。