肩負

jiān fù kiên phụ

Hán Việt: kiên phụ · Pinyin: jiān fù

Tổng quan

gánh vác (gánh nặng) | chịu đựng | chịu (thiệt thòi) gánh vác; đảm đương; gánh trách nhiệm。擔負。 我們肩負著建設社會主義社會的偉大任務。 chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Cấu tạo: (kiên) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gánh vác (gánh nặng) | chịu đựng | chịu (thiệt thòi) gánh vác; đảm đương; gánh trách nhiệm。擔負。 我們肩負著建設社會主義社會的偉大任務。 chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔負。如:「肩負重任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担负:我们~着建设社会主义的伟大任务。

Eng

  • CC-CEDICT to shoulder (a burden)|to bear|to suffer (a disadvantage)
  • Cihui to shoulder (a burden); to bear; to suffer (a disadvantage)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

负担 · 负责