肩负

jiān fùkiên phụ

Hán Việt: kiên phụ · Pinyin: jiān fù

Tổng quan

gánh vác; đảm đương; gánh trách nhiệm. chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

担负:我们~着建设社会主义的伟大任务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔負。如:「肩負重任」。

Cấu tạo: 肩 (kiên) + 負 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 我們肩負著建設社會主義社會的偉大任務。
  • Tần suất từ kiên phụ: gánh vác/đảm đương/gánh trách nhiệm; vai, vai núi, vai chai, vai áo..., miếng thịt vai (thịt lợn...), (quân sự) tư thế bồng súng, tìm an ủi của ai, kể lể nỗi niềm đau khổ với ai, (xem) cold, khoẻ; có thể vác nặng; có thể gánh vác nhiều trách nhiệm, (xem) blame, (xem) head, gắng sức, ra tay, nói thẳng, nói bốp chát, nói thật, chen vai với (bóng), che bằng vai, lách, len lỏi, vác lên vai; gánh trách nhiệm, (quân sự) bồng súng; đảm đương; gánh trách nhiệm
  • Biên soạn 肩負 jiānfù* v. undertake; bear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔負。如:「肩負重任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担负:我们~着建设社会主义的伟大任务。

Eng

  • Cihui to shoulder (a burden); to bear; to suffer (a disadvantage)
  • Tần suất từ 肩負 jiānfù* v. undertake; bear , ∼ zhòngdàn undertake heavy responsibility

Đức

  • Handedict (Verantwortung) tragen, übernehmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

负担 · 负责