脅從罔治
hiếp tòng võng trì
Hán Việt: hiếp tòng võng trì · Pinyin: xié cóng wǎng zhì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罔治:不治罪。被迫跟从别人犯罪的,可以不予处治。
Eng
- Cihui 脅從罔治 iécóngwǎngzhì f.e. Those forced to take part are not punished.