脅肩諂笑
hiếp kiên siểm tiếu
Hán Việt: hiếp kiên siểm tiếu · Pinyin: xié jiān chǎn xiào
Tổng quan
khúm núm quỳ luỵ: nhún vai nhường nhịn
Nghĩa
Việt
- Cihui khúm núm quỳ luỵ: nhún vai nhường nhịn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胁肩:耸起双肩做出恭谨的样子;谄笑:装出奉承的笑容。为了奉承人,缩起肩膀装出笑脸。形容巴结人的丑态。
- Tân Hoa Tự Điển 胁肩耸起双肩做出恭谨的样子;谄笑装出奉承的笑容。为了奉承人,缩起肩膀装出笑脸。形容巴结人的丑态。
Eng
- Cihui 脅肩諂笑 iéjiānchǎnxiào f.e. act obsequiously