胆大妄为

dǎn dà wàng wéiđảm đại vọng vi

Hán Việt: đảm đại vọng vi · Pinyin: dǎn dà wàng wéi

Tổng quan

đảm thái vọng vi/đảm đại vọng vi: cả gan làm loạn; cả gan làm loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

妄为:胡搞,乱做。毫无顾忌地干坏事。

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 大 (đại) + 妄 (vọng) + 爲 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gan dạ
  • Cihui xem thường
  • Cihui người liều mạng
  • Biên soạn foolhardy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容无所忌惮地胡作非为。

Eng

  • Cihui 膽大妄為 ǎndàwàngwéi f.e. foolhardy

Từ liên quan

Gần nghĩa

胆大心细 · 胆大包天 · 胆大无敌 · 膽大心細 · 胆大的 · 胆大妄为的人 · 胆大心小 · 胆大泼天