膽大心粗
đảm đại tâm thô
Hán Việt: đảm đại tâm thô · Pinyin: dǎn dā xīn cū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做事胆子在,但心粗。考虑不周全。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事胆子大﹐但粗疏鲁莽欠思考。
Hán Việt: đảm đại tâm thô · Pinyin: dǎn dā xīn cū