胆大心细

dǎn dà xīn xìđảm đại tâm tế

Hán Việt: đảm đại tâm tế · Pinyin: dǎn dà xīn xì

Tổng quan

TÂM TẾ can đảm cẩn trọng; dũng cảm mà thận trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.勇于任事而又缜密谨慎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容做事勇敢果斷,而思慮周密。《文明小史》第七回:「傅知府膽大心細,惟恐他是歹人,身藏凶器,先叫從人將他身上細搜,並無他物,方才放他跪下。」也作「膽大心小」。

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 大 (đại) + 心 (tâm) + 細 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can đảm cẩn trọng: dũng cảm mà thận trọng
  • Biên soạn bold yet cautious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇于任事而又缜密谨慎。

Eng

  • Cihui 膽大心細 ǎndàxīnxì f.e. bold yet cautious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胆大心小