膽如斗大 dǎn rú dǒu dà · đảm như đẩu đại Hán Việt: đảm như đẩu đại · Pinyin: dǎn rú dǒu dà Tổng quan Cấu tạo: 膽 (đảm) + 如 (như) + 斗 (đẩu) + 大 (đại)Pinyindǎn rú dǒu dàHán Việtđảm như đẩu đạiCấu tạo膽 + 如 + 斗 + 大 · đảm + như + đẩu + đại nghĩa thành phần: đảm + như + đẩu + đại Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 胆:胆量;斗:旧时的一种量器,容量为十升。胆子像斗一样大。形容胆量极大。