胆战心摇

dǎn zhàn xīn yáođảm chiến tâm diêu

Hán Việt: đảm chiến tâm diêu · Pinyin: dǎn zhàn xīn yáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同"胆战心惊"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容非常害怕。清.洪昇《長生殿》第二四齣:「唬得人膽戰心搖,腸慌腹熱,魂飛魄散,早驚破月明花粲。」

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 戰 (chiến) + 心 (tâm) + 搖 (diêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"胆战心惊"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

胆战心寒 · 胆战心惊 · 膽戰心寒 · 膽戰心驚 · 膽戰魂驚 · 心搖膽戰 · 胆战魂惊 · 胆战心慌