胆裂魂飞

dǎn liè hún fēiđảm liệt hồn phi

Hán Việt: đảm liệt hồn phi · Pinyin: dǎn liè hún fēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

裂:破裂。魂:魂灵、神志。胆也破了,魂也飞了。形容极度害怕、恐慌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚恐至極。《七俠五義》第九回:「左右一聲喊,將三木往堂上一摜,把陳大戶嚇的膽裂魂飛。」

Cấu tạo: 膽 (đảm) + 裂 (liệt) + 魂 (hồn) + 飛 (phi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言恐惧之甚。

Từ liên quan

Gần nghĩa

魂飞魄丧 · 魂飞天外 · 魂飞魄散 · 魂飞胆裂 · 魂飞胆丧 · 魂飛天外 · 魂飛魄散 · 魂飛膽喪