胆颤心惊
đảm chiến tâm kinh
Hán Việt: đảm chiến tâm kinh · Pinyin: dǎn chàn xīn jīng
Tổng quan
hoảng sợ
颤:发抖。形容非常害怕。
形容十分害怕。《通俗常言疏證.心意.膽顫心驚》引《拜月亭記劇》:「膽顫心驚,如何可免。」也作「膽戰心驚」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kinh hồn bạt vía
- VietPhrases run như cầy sấy
- Biên soạn strike terror into sb.'s heart; tremble with fright
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"胆战心惊"。
Eng
- Cihui 膽顫心驚 ǎnchànxīnjīng f.e. strike terror into sb.'s heart; tremble with fright