背信棄義
bối tín khí nghĩa
Hán Việt: bối tín khí nghĩa · Pinyin: bèi xìn qì yì
Tổng quan
thất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ) | phản bội | phản trắc | bội tín
Nghĩa
Việt
- Cihui thất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ) | phản bội | phản trắc | bội tín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不守信用、背棄道義。如:「這種事可做不得,做了豈不成了背信棄義的人!」
Eng
- CC-CEDICT breaking faith and abandoning right (idiom); to betray|treachery|perfidy
- Cihui 背信棄義 èixìnqìyì f.e. break faith with sb.; be perfidious