背山起樓

bèi shān qǐ lóu bối san khởi lâu

Hán Việt: bối san khởi lâu · Pinyin: bèi shān qǐ lóu

Tổng quan

xây lầu trên núi

Cấu tạo: (bối) + (san) + (khởi) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây lầu trên núi
  • Cihui xây lầu trên núi (ví với làm chuyện không hợp phá hỏng cảnh vật, làm người ta mất hứng)。背著山建造樓房。比喻有損景物,使人掃興。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背倚山勢建造樓房。比喻殺風景。唐.李商隱《雜纂.卷上.殺風景》:「妓筵說俗事,果園種菜,背山起樓,花架下養雞鴨。」