背恩忘義

bèi ēn wàng yì bối ân vong nghĩa

Hán Việt: bối ân vong nghĩa · Pinyin: bèi ēn wàng yì

Tổng quan

vong ân bội nghĩa: quên ơn phụ nghĩa

Cấu tạo: (bối) + (ân) + (vong) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vong ân bội nghĩa; quên ơn phụ nghĩa。辜負別人對自己的恩義。
  • Cihui vong ân bội nghĩa: quên ơn phụ nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辜負別人給予的恩義,而不思報答。《漢書.卷七六.張敞傳》:「背恩忘義,傷心薄俗。」《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「小女蒙活命之恩,豈敢背恩忘義?」也作「背義忘恩」。