背本就末

bèi běn jiù mò bối bổn tựu mạt

Hán Việt: bối bổn tựu mạt · Pinyin: bèi běn jiù mò

Tổng quan

bỏ gốc lấy ngọn; xa rời căn bản, tìm kiếm cái vụn vặt; thấy cây mà không thấy rừng; lạc đề。背離根本,追求末節(次要的)。又可寫成"背奔趨末"、"背本逐末"。

Cấu tạo: (bối) + (bổn) + (tựu) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ gốc lấy ngọn; xa rời căn bản, tìm kiếm cái vụn vặt; thấy cây mà không thấy rừng; lạc đề。背離根本,追求末節(次要的)。又可寫成"背奔趨末"、"背本逐末"。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指背离根本,追逐末节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.背离根本﹐追逐末节。