背水一戰

bèi shuǐ yī zhàn bối thủy nhất chiến

Hán Việt: bối thủy nhất chiến · Pinyin: bèi shuǐ yī zhàn

Tổng quan

nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết

Cấu tạo: (bối) + (thủy) + (nhất) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背水:背向水,表示没有退路。比喻与敌人决一死战。
  • Tân Hoa Tự Điển 在不利情况下和敌人作最后决战。比喻面临绝境,为求得出路作最后一次努力。
  • Tân Hoa Tự Điển 背水背向水,表示没有退路。比喻与敌人决一死战。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fight with one's back to the river (idiom); fig. to fight to win or die
  • Cihui 背水一戰 èishuǐyīzhàn f.e. fight to the death