背水一戰
bối thủy nhất chiến
Hán Việt: bối thủy nhất chiến · Pinyin: bèi shuǐ yī zhàn
Tổng quan
nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻抱著必死的決心,奮戰取勝。參見「背水陣」條。如:「今天這場比賽一定要贏,大家要背水一戰了!」
Eng
- CC-CEDICT lit. fight with one's back to the river (idiom); fig. to fight to win or die
- Cihui 背水一戰 èishuǐyīzhàn f.e. fight to the death