背生芒刺

bèi shēng máng cì bối sanh mang thứ

Hán Việt: bối sanh mang thứ · Pinyin: bèi shēng máng cì

Tổng quan

bất an; không an; không yên。芒刺,草木、莖葉、果殼上的小刺。背上扎了芒刺,比喻極度不安。也說"背若芒刺"、"芒刺在背"。

Cấu tạo: (bối) + (sanh) + (mang) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất an; không an; không yên。芒刺,草木、莖葉、果殼上的小刺。背上扎了芒刺,比喻極度不安。也說"背若芒刺"、"芒刺在背"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因畏懼而極度不安。《三俠五義》第一一二回:「適才聽智兄之言,覺得背生芒刺。」也作「背若芒刺」、「芒刺在背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言芒刺在背。同“背若芒刺”。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹言芒刺在背。同背若芒刺”。