胎死腹中

tāi sǐ fù zhōng thai tử phúc trung

Hán Việt: thai tử phúc trung · Pinyin: tāi sǐ fù zhōng

Tổng quan

thai chết trong bụng | (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện

Cấu tạo: (thai) + (tử) + (phúc) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thai chết trong bụng | (ví von) kế hoạch hoặc dự án thất bại trước khi thực hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胎兒未出生便死於腹中。如:「她已懷孕六個月,腹部疼痛不已,經醫生確定胎死腹中了。」 2.比喻原有的計畫,因受環境限制,無法實行而撤銷。如:「花了許多時間構思的計畫案,如今卻胎死腹中,真是令人垂喪不已!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻一件事情还在筹备阶段就夭折。

Eng

  • CC-CEDICT fetus dies in the belly|(fig.) plans or projects failed before being carried out
  • Cihui 胎死腹中 āisǐfùzhōng f.e. abortive; be stillborn