胞漿分離

bào tương phân li

Hán Việt: bào tương phân li

Tổng quan

vữa (trát tường), thuốc cao, thuốc dán, thạch cao (để nặn tượng, bó xương)

Cấu tạo: (bào) + 漿 (tương) + (phân) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vữa (trát tường), thuốc cao, thuốc dán, thạch cao (để nặn tượng, bó xương)