衚衕

hú tòng hồ đồng

Hán Việt: hồ đồng · Pinyin: hú tòng

Tổng quan

con hẻm | ngõ | LT:條|条 | biến thể của 胡同

Cấu tạo: (hồ) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con hẻm | ngõ | LT:條|条 | biến thể của 胡同

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方人稱小巷道。參見「衚衕」條。《紅樓夢》第九回:「他是東胡同子裡璜大奶奶的姪兒,那是什麼硬正仗腰子的,也唬我們來了。」《老殘遊記》第六回:「府裡南門大街西邊小胡同裡,有一家子,只有父女兩個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);巷;小街道。

Eng

  • CC-CEDICT lane; alley|CL:條|条[tiao2]
  • CC-CEDICT variant of 胡同[hu2 tong4]
  • Cihui 衚衕 útòng n. <loan> lane; alley M:ge/¹tiáo

ja

  • JMdict hutong (narrow street or alley in a traditional residential area of a Chinese city, esp. Beijing)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小巷 · 弄堂 · 衖堂