小巷
tiểu hạng
Hán Việt: tiểu hạng · Pinyin: xiǎo xiàng
Tổng quan
con hẻm
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngõ nhỏ
- VietPhrases hẻm nhỏ
- Tần suất từ tiểu hạng: ngỏ tắt nhỏ/hẻm nhỏ; con hẻm; /'æli,wei/, ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm, lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên...); hành lang (trong rừng), bãi đánh ki, hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally) xem alley đường nhỏ, đường làng, đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố), khoảng giữa hàng người, đường quy định cho tàu biển, đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một, hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai; hẻm nhỏ
- Biên soạn 小巷 xiǎoxiàng n. (small) alley; narrow and quiet street; by-lane M:¹tiáo
Eng
- Cihui alley
- Tần suất từ 小巷 xiǎoxiàng n. (small) alley; narrow and quiet street; by-lane M:¹tiáo
Đức
- Handedict Gasse